Bản dịch của từ 还丹 trong tiếng Việt
还丹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄞˊ | h | ai | thanh sắc |
还丹 (Danh từ)
【huán dān】
01
Đan dược tinh chế theo phương thuốc cổ y (thuốc bốc, viên thuốc quý trong y học cổ truyền)
2.中医亦指依方精制的丹药。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đơn tiên (thuốc trường sinh trong Đạo giáo): loại đan tiên do lấy cửu chuyển đan và chu sa tái luyện, tự xưng uống vào có thể lập tức thành tiên
1.道家合九转丹与朱砂再次提炼而成的仙丹。自称服后可以即刻成仙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(luyện) thành tiên bằng cách luyện loại “đan” này; cũng chỉ việc luyện được thứ thuốc trường sinh (luyện thành tiên)
3.指炼就这种仙丹,得道成仙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还丹
hái
还
dān
丹
Các từ liên quan
还世
还业
还东
还东山
还主
丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,不
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
桓
豲
瓛
繯
䝠
缳
㢰
䮝
荁
㦥
萈
羦
䯐
孩
骸
䂤
郂
䱺
還
㜾
㨟
䠽
䠹
嚡
遝
迪
逬
䢒
遍
遚
䢔
遃
遲
逥
辶
遵
佧
李
䢍
㭄
轪
含
沉
告
㤄
层
抛
匉
还是
还没
还有
还好
还要
还行
还在
还差
还不
还未
还钱
偿还
归还
还原
还价
还给
还书
还债
退还
还盘
