Bản dịch của từ 还主 trong tiếng Việt
还主
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄞˊ | h | ai | thanh sắc |
还主 (Động từ)
【hái zhǔ】
01
Kẻ khuynh đảo, người làm rối loạn, lật đổ hoàng đế; tạp niên quân chủ (chỉ người gây nhiễu loạn triều đình)
1.惑乱君主。还,通“营”。
Ví dụ
02
Trả lại cho chủ (trả vật về cho chủ nhân)
2.归还给主人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还主
hái
还
zhǔ
主
Các từ liên quan
还世
还业
还东
还东山
还丹
主一
主一无适
主上
主业
主丧
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,不
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
桓
豲
瓛
繯
䝠
缳
㢰
䮝
荁
㦥
萈
羦
䯐
孩
骸
䂤
郂
䱺
還
㜾
㨟
䠽
䠹
嚡
遝
迪
逬
䢒
遍
遚
䢔
遃
遲
逥
辶
遵
佧
李
䢍
㭄
轪
含
沉
告
㤄
层
抛
匉
还是
还没
还有
还好
还要
还行
还在
还差
还不
还未
还钱
偿还
归还
还原
还价
还给
还书
还债
退还
还盘
