Bản dịch của từ 还乡队 trong tiếng Việt
还乡队
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄞˊ | h | ai | thanh sắc |
还乡队 (Danh từ)
【huán xiāng duì】
01
Một lực lượng vũ trang phản động do địa chủ, cường hào trốn chạy tổ chức trong thời kỳ Khởi nghĩa/Chiến tranh Dân Cách nội địa lần ba (ở Trung Quốc); hội đồng bảo vệ quyền lợi cũ, thường đàn áp; có sắc thái lịch sử — ‘đội về quê của địa chủ’
第三次国内革命战争时期,逃亡地主﹑恶霸所组织的反动武装。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还乡队
huán
还
xiāng
乡
duì
队
Các từ liên quan
还世
还业
还东
还东山
还丹
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
队主
队伍
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,不
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
桓
豲
瓛
繯
䝠
缳
㢰
䮝
荁
㦥
萈
羦
䯐
孩
骸
䂤
郂
䱺
還
㜾
㨟
䠽
䠹
嚡
遝
迪
逬
䢒
遍
遚
䢔
遃
遲
逥
辶
遵
佧
李
䢍
㭄
轪
含
沉
告
㤄
层
抛
匉
还是
还没
还有
还好
还要
还行
还在
还差
还不
还未
还钱
偿还
归还
还原
还价
还给
还书
还债
退还
还盘
