Bản dịch của từ 还制 trong tiếng Việt

还制

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄞˊhaithanh sắc

还制 (Động từ)

hái zhì
01

Chỉ các quan can gián thời xưa sửa chữa, đính chính văn thư (sách chế) của triều đình; can gián và sửa lầm trong sách chế của vua

指古代谏官规谏﹑纠正皇帝制书中的违误过失。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还制

hái

zhì

Các từ liên quan

还世
还业
还东
还东山
还丹
制一
制世
制中
制举
制举业
还
Bính âm:
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical:
⿺,辶,不
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép