Bản dịch của từ 还原染料 trong tiếng Việt

还原染料

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄞˊhaithanh sắc

还原染料 (Danh từ)

huán yuán rǎn liào
01

Thuốc nhuộm cần được khôi phục để nhuộm sợi vải.

旧称“瓮染料”。需先还原而后使纤维染色的染料。分子结构中含有羰基(co),不溶于水。染色时,需先在碱溶液中用保险粉(na_2s_2o_4)还原成染料隐色体的可溶性盐而被纤维所吸收,再经氧化,恢复其为不溶性染料而固着于纤维上。耐洗、耐晒,用于棉、麻、黏胶、维纶等纤维的染色和印花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还原染料

huán

yuán

rǎn

liào

Các từ liên quan

还世
还业
还东
还东山
还丹
原主
原亮
原人
原仲
原件
染丝
染丝之变
染丝之叹
染习
染事
料世
料丝
料丝灯
料丝镫
料事
还
Bính âm:
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical:
⿺,辶,不
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép