Bản dịch của từ 还原焰 trong tiếng Việt
还原焰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄞˊ | h | ai | thanh sắc |
还原焰 (Danh từ)
【huán yuán yàn】
01
Trong kỹ thuật đốt cháy: phần ngọn lửa ở gần họng đầu đốt, còn gọi là 'nội焰' — ngọn lửa bên trong, kích thước và nhiệt độ ổn định hơn.
亦称为「内焰」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ngọn lửa phần giữa: phần sáng nhất của ngọn lửa, nơi khí chưa cháy hết, có hạt than đỏ phát sáng và mang tính khử mạnh (Hán-Việt: hoàn nguyên diễm/hoàn nguyên yểm).
火焰的中间部分。气体在这里并未完全燃烧,而碳粒子被燃烧成游离状态,能发出强光,具有很强的还原作用,是火焰中最明亮的部分。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还原焰
huán
还
yuán
原
yàn
焰
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,不
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
桓
豲
瓛
繯
䝠
缳
㢰
䮝
荁
㦥
萈
羦
䯐
孩
骸
䂤
郂
䱺
還
㜾
㨟
䠽
䠹
嚡
遝
迪
逬
䢒
遍
遚
䢔
遃
遲
逥
辶
遵
佧
李
䢍
㭄
轪
含
沉
告
㤄
层
抛
匉
还是
还没
还有
还好
还要
还行
还在
还差
还不
还未
还钱
偿还
归还
还原
还价
还给
还书
还债
退还
还盘
