Bản dịch của từ 还嗣 trong tiếng Việt

还嗣

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄞˊhaithanh sắc

还嗣 (Động từ)

hái sì
01

Trả về dòng họ, đưa con nối dõi (người được nhận làm con nối) quay về với tông tộc gốc; trong cổ xưa chỉ việc hồi tộc để nối nghiệp

旧时指出嗣异姓或别支的嗣子仍回本族。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还嗣

hái

Các từ liên quan

还世
还业
还东
还东山
还丹
嗣世
嗣业
嗣临
嗣主
嗣事
还
Bính âm:
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical:
⿺,辶,不
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép