Bản dịch của từ 还家 trong tiếng Việt

还家

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄞˊhaithanh sắc

还家 (Động từ)

huán jiā
01

Về nhà; trở về nhà (hành động rời chỗ khác để trở về tổ ấm)

1.回家。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trả lại cho nhà nông; giao trả về cho gia đình nông dân (ví dụ: trả ruộng, tài sản cho nhà nông)

2.归还农家。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thu hoạch về nhà; mang lương thực/nông sản thu được về (ví dụ: 收回庄稼把庄稼收回来)

3.指把农作物收获回来。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还家

hái

jiā

Các từ liên quan

还世
还业
还东
还东山
还丹
家丁
家下
家下人
家丑
还
Bính âm:
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical:
⿺,辶,不
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép