Bản dịch của từ 还山 trong tiếng Việt

还山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄞˊhaithanh sắc

还山 (Danh từ)

hái shān
01

Ẩn dật, lui về núi sống ẩn, về hưu lui về ở ẩn (Hán-Việt: hoàn sơn)

1.致仕;退隐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phong tục dân gian (miền núi): chôn người chết trên núi/đưa tro cốt về an táng trên núi

2.方言。山区人称死后葬于山上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还山

hái

shān

Các từ liên quan

还世
还业
还东
还东山
还丹
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
还
Bính âm:
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical:
⿺,辶,不
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép