Bản dịch của từ 还工 trong tiếng Việt
还工
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄞˊ | h | ai | thanh sắc |
还工 (Động từ)
【hái gōng】
01
Trả công (trong hình thức đổi công giữa nông dân): khi đã nhận người khác đến giúp làm thì sau lại đi giúp người ấy, tức là trả ơn bằng lao động.
谓在农民相互调剂劳动力的变工过程中,已得到人家出工帮助的农户,反过来出工帮助人家。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还工
hái
还
gōng
工
Các từ liên quan
还世
还业
还东
还东山
还丹
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,不
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
桓
豲
瓛
繯
䝠
缳
㢰
䮝
荁
㦥
萈
羦
䯐
孩
骸
䂤
郂
䱺
還
㜾
㨟
䠽
䠹
嚡
遝
迪
逬
䢒
遍
遚
䢔
遃
遲
逥
辶
遵
佧
李
䢍
㭄
轪
含
沉
告
㤄
层
抛
匉
还是
还没
还有
还好
还要
还行
还在
还差
还不
还未
还钱
偿还
归还
还原
还价
还给
还书
还债
退还
还盘
