Bản dịch của từ 还带 trong tiếng Việt

还带

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄞˊhaithanh sắc

还带 (Động từ)

hái dài
01

Trả lại (đồ quý giá bị mất hoặc đánh rơi); hồi giao vật báu về cho chủ

唐裴度一日游香山寺。有一妇人借得三条玉带﹑一条犀带,准备贿赂权贵,营救获罪的父亲,结果遗失寺中。裴度得而还之。事见唐丁用晦《芝田录》。元关汉卿据此撰有《裴度还带》杂剧。后以“还带”表示归还珍贵的失物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还带

hái

dài

Các từ liên quan

还世
还业
还东
还东山
还丹
带下
还
Bính âm:
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical:
⿺,辶,不
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép