Bản dịch của từ 还年卻老 trong tiếng Việt

还年卻老

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄞˊhaithanh sắc

还年卻老 (Động từ)

huán nián què lǎo
01

Khôi phục tuổi trẻ; trẻ hóa, trở nên bất tử (phép ẩn dụ cho sự trẻ hóa hoặc trẻ hóa)

恢复年轻,长生不老。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还年卻老

huán

nián

què

lǎo

Các từ liên quan

还世
还业
还东
还东山
还丹
年丈
年三十
年上
年下
年世
老一辈
老丈
老丈人
老三届
还
Bính âm:
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical:
⿺,辶,不
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép