Bản dịch của từ 还归 trong tiếng Việt

还归

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄞˊhaithanh sắc

还归 (Động từ)

hái guī
01

Trả lại; quay trở về (vật hoặc người trở về chỗ cũ)

1.返回。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quy thuận, quy phụ; đầu hàng, hàng phục (quay về phía bên kia để nhận phục tùng)

2.归顺,归附。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Trả lại; hoàn trả (đồ vật hoặc tiền đã mượn hoặc tạm giữ)

3.归还。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还归

hái

guī

Các từ liên quan

还世
还业
还东
还东山
还丹
归一
还
Bính âm:
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical:
⿺,辶,不
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép