Bản dịch của từ 还形烛 trong tiếng Việt
还形烛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄞˊ | h | ai | thanh sắc |
还形烛 (Danh từ)
【hái xíng zhú】
01
Một loại 'đèn/ nến phép' trong truyền thuyết: người ta dùng thuốc và vẽ hoa ngũ sắc lên nến, đặt hình tượng (tượng) của người đã mất vào màn ngũ sắc; lúc hoàng hôn cầm nến vào màn thì thấy hình dạng người hiện ra (để 'hiện hình' người chết).
唐玄宗妃杨太真既死于马嵬坡,帝日夕思之。有道士以少君术求见,言以太真像置于五色帐中,以诸药作烛,外画五色花,谓之“还形烛”。黄昏时秉烛入帐,可见人形。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还形烛
hái
还
xíng
形
zhú
烛
Các từ liên quan
还世
还业
还东
还东山
还丹
形上
形下
烛临
烛之武退秦师
烛乘
烛光
烛刀
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,不
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
桓
豲
瓛
繯
䝠
缳
㢰
䮝
荁
㦥
萈
羦
䯐
孩
骸
䂤
郂
䱺
還
㜾
㨟
䠽
䠹
嚡
遝
迪
逬
䢒
遍
遚
䢔
遃
遲
逥
辶
遵
佧
李
䢍
㭄
轪
含
沉
告
㤄
层
抛
匉
还是
还没
还有
还好
还要
还行
还在
还差
还不
还未
还钱
偿还
归还
还原
还价
还给
还书
还债
退还
还盘
