Bản dịch của từ 还役 trong tiếng Việt

还役

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄞˊhaithanh sắc

还役 (Động từ)

hái yì
01

Lính khiêng/đội phục vụ trở về; người lính/quân dịch đã hoàn thành nhiệm vụ trở về (chữ cổ, chỉ ‘役夫’ trở về)

1.返归的役夫。

Ví dụ
02

Gửi/hoàn trả về nghĩa vụ cũ; đưa trở lại trạng thái phục vụ ban đầu (thường chỉ trả về nguyên vai, nguyên chức hoặc phục vụ trở lại)

2.还就原役。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还役

hái

Các từ liên quan

还世
还业
还东
还东山
还丹
役丁
役事
役人
役令
役作
还
Bính âm:
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical:
⿺,辶,不
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép