Bản dịch của từ 还流 trong tiếng Việt

还流

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄞˊhaithanh sắc

还流 (Danh từ)

hái liú
01

Dòng nước quay lại; nước chảy ngược hoặc vòng trở lại (ví dụ: dòng nước xoáy, nước trào ngược)

2.指回旋或倒流之水。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chảy ngược lại; hồi lưu (nước hoặc chất lỏng chảy trở về hướng cũ)

1.犹回流。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还流

hái

liú

Các từ liên quan

还世
还业
还东
还东山
还丹
流丐
流丸
流丽
流习
还
Bính âm:
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical:
⿺,辶,不
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép