Bản dịch của từ 还珠 trong tiếng Việt

还珠

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄞˊhaithanh sắc

还珠 (Tính từ)

huán zhū
01

Được miêu tả là vị quan lương thiện, có thành tích chính trị xuất sắc (trả ngọc: trả lại của báu bị thất lạc, nói ẩn dụ, thành tựu chính trị giống như trả lại của báu và làm lợi cho dân)

《后汉书.循吏传.孟尝》:“先时宰守并多贪秽,诡人采求,不知纪极,珠遂渐徙于交址郡界。于是行旅不至,人物无资,贫者饿死于道。尝到官,革易前敝,求民病利。曾未逾岁,去珠复还,百姓皆反其业,商货流通,称为神明。”后以“还珠”形容为官清廉,政绩卓著。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还珠

huán

zhū

Các từ liên quan

还世
还业
还东
还东山
还丹
珠丘
珠串
珠丸
珠乘
珠佩
还
Bính âm:
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical:
⿺,辶,不
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép