Bản dịch của từ 还珠亭 trong tiếng Việt

还珠亭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄞˊhaithanh sắc

还珠亭 (Danh từ)

huán zhū tíng
01

Tên một chiếc đình/điếm (tên miếu/đình) ở huyện Hợp Phố (trước thuộc Quảng Đông, nay thuộc Quảng Tây). Gắn với tích lịch sử: Hán thời Mạnh Thương (孟尝) giữ Hợp Phố, thu lại ngọc () nên gọi là 还珠亭 để biểu dương công tích.

亭名。在合浦县(旧属广东,现属广西壮族自治区)东。汉孟尝守合浦,去珠复还,政绩卓著,后人建此亭以旌表之。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还珠亭

huán

zhū

tíng

Các từ liên quan

还世
还业
还东
还东山
还丹
珠丘
珠串
珠丸
珠乘
珠佩
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
还
Bính âm:
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical:
⿺,辶,不
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép