Bản dịch của từ 还珠返璧 trong tiếng Việt

还珠返璧

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄞˊhaithanh sắc

还珠返璧 (Tính từ)

huán zhū fǎn bì
01

Trả lại đồ đã mất hoặc lấy lại được đồ đã mất

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还珠返璧

huán

zhū

fǎn

Các từ liên quan

还世
还业
还东
还东山
还丹
珠丘
珠串
珠丸
珠乘
珠佩
返俗
返修
返光
璧丽
璧人
璧仪
璧克馥
璧友
还
Bính âm:
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical:
⿺,辶,不
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép