Bản dịch của từ 还琴 trong tiếng Việt

还琴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄞˊhaithanh sắc

还琴 (Danh từ)

hái qín
01

音樂還琴指在弹琴教学或借琴后把琴归还或交接的课时段亦指教学中由老师或上级检查回收乐器与课程进度的环节可联想为还琴/交琴的具体动作或课程名

指弹琴教学中的还课。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还琴

hái

qín

Các từ liên quan

还世
还业
还东
还东山
还丹
琴丝
琴书
琴册
琴几
琴剑
还
Bính âm:
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical:
⿺,辶,不
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép