Bản dịch của từ 还白 trong tiếng Việt
还白
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄞˊ | h | ai | thanh sắc |
还白 (Động từ)
【hái bái】
01
Báo cáo lại, trả lời báo biết (trả lời để cho biết kết quả hoặc tình hình)
1.归而报知,还告。
Ví dụ
02
Lời đáp lại; lời hồi âm (từ cựu văn言语用法,常见于书面或古文)
2.答复的话语;回言。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hồi phục nhan sắc, lấy lại vẻ trẻ trung (trở về mặt mày tươi trẻ như thuở nhỏ)
3.回复童颜;恢复年轻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还白
hái
还
bái
白
Các từ liên quan
还世
还业
还东
还东山
还丹
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,不
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
桓
豲
瓛
繯
䝠
缳
㢰
䮝
荁
㦥
萈
羦
䯐
孩
骸
䂤
郂
䱺
還
㜾
㨟
䠽
䠹
嚡
遝
迪
逬
䢒
遍
遚
䢔
遃
遲
逥
辶
遵
佧
李
䢍
㭄
轪
含
沉
告
㤄
层
抛
匉
还是
还没
还有
还好
还要
还行
还在
还差
还不
还未
还钱
偿还
归还
还原
还价
还给
还书
还债
退还
还盘
