Bản dịch của từ 还直 trong tiếng Việt

还直

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄞˊhaithanh sắc

还直 (Danh từ)

hái zhí
01

Cũng có giá trị; vẫn đáng giá (cổ/Hán văn: 亦作还值表示仍然有价值/值得”)

1.亦作“还值”。

Ví dụ
02

Giá trị bù lại; giá trị để bồi hoàn (giá trị dùng để trả/đền bù)

2.偿还价值。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还直

hái

zhí

Các từ liên quan

还世
还业
还东
还东山
还丹
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
还
Bính âm:
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical:
⿺,辶,不
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép