Bản dịch của từ 还立 trong tiếng Việt

还立

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄞˊhaithanh sắc

还立 (Động từ)

hái lì
01

Vòng quanh mà đứng; xung quanh đứng thành vòng (ví dụ: 人们还立在四周)

1.环绕而立。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tái lập; phục hồi (lại cái đã bị hủy, phá hoặc thay đổi) — ví dụ: 重新建立修复恢复原状

2.重新建立;修复。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还立

hái

Các từ liên quan

还世
还业
还东
还东山
还丹
立业
立业安邦
立主
立义
还
Bính âm:
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical:
⿺,辶,不
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép