Bản dịch của từ 还笏 trong tiếng Việt
还笏
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄞˊ | h | ai | thanh sắc |
还笏 (Động từ)
【hái hù】
01
Trả lại bảng wat cho hoàng đế; rộng hơn là tuân thủ nguyên tắc, lên tiếng và đưa ra lời khuyên, hoặc từ chức để giữ gìn đạo đức liêm chính (dám đối mặt với khó khăn và tranh luận có lý).
1.唐高宗将立武则天为后,褚遂良谏,帝不听。遂良致笏殿阶,叩头流血曰:“还陛下此笏!”事见《旧唐书.褚遂良传》。后用以称坚持原则而不惜弃官。
Ví dụ
02
Từ chức và trở thành quan chức; từ chức khỏi một vị trí chính thức và nghỉ hưu (chủ yếu đề cập đến việc tự nguyện từ chức khỏi cơ quan công quyền)
2.致仕,辞官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还笏
hái
还
hù
笏
Các từ liên quan
还世
还业
还东
还东山
还丹
笏囊
笏头
笏头履
笏头带
笏带
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,不
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
桓
豲
瓛
繯
䝠
缳
㢰
䮝
荁
㦥
萈
羦
䯐
孩
骸
䂤
郂
䱺
還
㜾
㨟
䠽
䠹
嚡
遝
迪
逬
䢒
遍
遚
䢔
遃
遲
逥
辶
遵
佧
李
䢍
㭄
轪
含
沉
告
㤄
层
抛
匉
还是
还没
还有
还好
还要
还行
还在
还差
还不
还未
还钱
偿还
归还
还原
还价
还给
还书
还债
退还
还盘
