Bản dịch của từ 还策 trong tiếng Việt

还策

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄞˊhaithanh sắc

还策 (Danh từ)

hái cè
01

Cầm củi/gậy về nhà; trở về trong khi mang theo gậy (theo nghĩa cổ: 策杖而归)

1.策杖而归。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gậy, hành trang mang theo khi trở về; vật dùng để chống,拐杖 khi回程 cần mang theo

2.指还归时需带的手杖等行装。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还策

hái

Các từ liên quan

还世
还业
还东
还东山
还丹
策世
策书
策事
策使
策免
还
Bính âm:
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical:
⿺,辶,不
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép