Bản dịch của từ 还醒 trong tiếng Việt

还醒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄞˊhaithanh sắc

还醒 (Động từ)

hái xǐng
01

Tỉnh rượu; say xỉn rồi hết say, thần trí trở lại bình thường

1.称醉酒后神志恢复正常状态。

Ví dụ
02

Hồi sinh sau khi chết; (tạm) tỉnh lại sau khi gần như chết

2.死后复生;苏醒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还醒

hái

xǐng

Các từ liên quan

还世
还业
还东
还东山
还丹
醒世恒言
醒亮
醒困
醒寤
还
Bính âm:
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical:
⿺,辶,不
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép