Bản dịch của từ 还锦 trong tiếng Việt

还锦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄞˊhaithanh sắc

还锦 (Danh từ)

hái jǐn
01

Điển cố chỉ trạng thái suy giảm tài năng, tư tưởng sa sút; nguồn gốc từ chuyện văn tài một người bỗng hết khả năng sáng tác (tương đương '江郎才尽').

《南史.江淹传》:“淹少以文章显,晩节才思微退。云为宣城太守时,罢归,始泊禅灵寺渚,夜梦一人自称张景阳,谓曰:‘前以一匹锦相寄,今可见还。’淹探怀中,得数尺,与之。此人大恚曰:‘那得割截都尽!’顾见丘迟,谓曰:‘余此数尺,既无所用,以遗君。’自尔淹文章踬矣。”后以“还锦”为才思减退之典。参见“江郎才尽”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还锦

hái

jǐn

Các từ liên quan

还世
还业
还东
还东山
还丹
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
还
Bính âm:
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical:
⿺,辶,不
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép