Bản dịch của từ 还香了愿 trong tiếng Việt

还香了愿

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄞˊhaithanh sắc

还香了愿 (Thành ngữ)

hái xiāng le yuàn
01

还香愿”——指还愿還香完成对神佛的许愿并返礼之意即向神明谢恩还香履行愿望时的仪式或表示

见“还香愿”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还香了愿

hái

xiāng

le

yuàn

Các từ liên quan

还世
还业
还东
还东山
还丹
香丝
香严
香串
香乳
香云
了不得
愿中
愿书
愿力
愿受长缨
还
Bính âm:
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical:
⿺,辶,不
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép