Bản dịch của từ 还魂秀才 trong tiếng Việt
还魂秀才
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄞˊ | h | ai | thanh sắc |
还魂秀才 (Danh từ)
【huán hún xiù cái】
01
Chỉ người thi Hương/Hội thi rớt rồi sau đó thi lại và được đỗ thành tú tài (từ cổ, mang nghĩa may mắn khôi phục danh vị)
指本已落第,重考而被录取的秀才。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还魂秀才
huán
还
hún
魂
xiù
秀
cái
才
Các từ liên quan
还世
还业
还东
还东山
还丹
魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
秀上
秀世
秀业
秀丽
秀举
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,不
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
桓
豲
瓛
繯
䝠
缳
㢰
䮝
荁
㦥
萈
羦
䯐
孩
骸
䂤
郂
䱺
還
㜾
㨟
䠽
䠹
嚡
遝
迪
逬
䢒
遍
遚
䢔
遃
遲
逥
辶
遵
佧
李
䢍
㭄
轪
含
沉
告
㤄
层
抛
匉
还是
还没
还有
还好
还要
还行
还在
还差
还不
还未
还钱
偿还
归还
还原
还价
还给
还书
还债
退还
还盘
