Bản dịch của từ 还魂草 trong tiếng Việt
还魂草
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄞˊ | h | ai | thanh sắc |
还魂草 (Danh từ)
【huán hún cǎo】
01
Cỏ tiên/thuốc tiên truyền thuyết có thể làm người đã chết sống lại (đồ vật trong truyện cổ, huyền thoại)
1.传说中的仙草。可使死者复活。
Ví dụ
02
Tên một loài cây/rau thuốc (卷柏) — còn gọi là 'cuộn bạch', thường dùng trong dân gian; thực vật dạng dương xỉ nhỏ, thân cuộn tròn.
2.卷柏的别名。见《浙江民间常用草药》第二集。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 还魂草
huán
还
hún
魂
cǎo
草
Các từ liên quan
还世
还业
还东
还东山
还丹
魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
草上霜
草上飞
草丛
草人
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,不
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
桓
豲
瓛
繯
䝠
缳
㢰
䮝
荁
㦥
萈
羦
䯐
孩
骸
䂤
郂
䱺
還
㜾
㨟
䠽
䠹
嚡
遝
迪
逬
䢒
遍
遚
䢔
遃
遲
逥
辶
遵
佧
李
䢍
㭄
轪
含
沉
告
㤄
层
抛
匉
还是
还没
还有
还好
还要
还行
还在
还差
还不
还未
还钱
偿还
归还
还原
还价
还给
还书
还债
退还
还盘
