Bản dịch của từ 这不过是春天 trong tiếng Việt
这不过是春天
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèi | ㄓㄜˋ | zh | e | thanh huyền |
这不过是春天 (Danh từ)
【zhè bú guò shì chūn tiān】
01
Tác phẩm sân khấu (tên vở kịch) — vở kịch viết bởi Lý Kiện Ngô năm 1934, nội dung liên quan đến phong trào cách mạng và mâu thuẫn giữa cảnh sát với cách mạng; tên riêng của một kịch bản
话剧剧本。李健吾作于1934年。第一次国内革命战争时期,北京警察厅厅长奉命捉拿从南方来的革命者,而革命者却是厅长夫人的老友,正住在厅长家里。此事为密探侦知,厅长夫人买通密探,放走了革命者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 这不过是春天
zhè
这
bù
不
guò
过
shì
是
chūn
春
tiān
天
Các từ liên quan
这下
这下子
这个
这么
这么样
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
是不是
是事
是事可可
是人
春上
天一
天一阁
天丁
天上人间
- Bính âm:
- 【zhèi】【ㄓㄜˋ, ㄓㄟˋ】【GIÁ】
- Các biến thể:
- 這
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,文
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏳
蟅
蔗
淛
這
䂞
䩾
䊮
䵭
鷓
樜
䋲
遻
邈
䢰
逹
適
述
迃
遥
迓
逍
遛
避
坃
㝏
沆
㦾
㤊
𠇡
囩
良
吪
𠇳
𠄗
竌
这么
这些
这样
这个
这儿
这里
这次
这种
这边
这时
