Bản dịch của từ 这说 trong tiếng Việt

这说

Liên từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèi

ㄓㄜˋzhethanh huyền

这说 (Liên từ)

zhè shuō
01

Dùng để dự đoán, suy luận dựa trên điều vừa nói là đã thành sự thật hoặc là tiền đề đã được khẳng định (tương đương “đã vậy thì…”, “thế thì…”)

表示承上文提出的已成为现实的或已肯定的前提作出推断。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 这说

zhè

shuō

Các từ liên quan

这下
这下子
这不过是春天
这个
这么
说一不二
说一是一说二是二
说七说八
说三分
说三道四
这
Bính âm:
【zhèi】【ㄓㄜˋ, ㄓㄟˋ】【GIÁ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿺,⻌,文
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép