Bản dịch của từ 进出口许可证制 trong tiếng Việt

进出口许可证制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

进出口许可证制 (Danh từ)

jìn chū kǒu xǔ kě zhèng zhì
01

Giấy phép xuất nhập khẩu do chính phủ cấp; hàng hóa xuất hoặc nhập phải có giấy chứng nhận, dùng để điều tiết thương mại quốc tế và bảo hộ sản xuất trong nước.

政府管制进出口贸易的常用措施之一。即商品的进出口须先取得政府有关部门批准的证明文件,文件内容包括品名、规格、国别、总值、贸易方式及支付方式等。用以调节国际收支和保护本国的工农业生产,并配合贯彻国家对外经贸、外交政策。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 进出口许可证制

jìn

chū

kǒu

zhèng

zhì

Các từ liên quan

进一层
进丁
进上
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
许丁卯
许下
许与
许中
许久
可丁可卯
可不
可不是
可不的
证业
证书
证人
证仙
证件
制一
制世
制中
制举
制举业
进
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TIẾN】
Các biến thể:
進, 𡥦, 𨗃, 𨙟
Hình thái radical:
⿺,⻌,井
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép