Bản dịch của từ 进利除害 trong tiếng Việt
进利除害
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
进利除害 (Động từ)
【jìn lì chú hài】
01
Khởi xướng hoặc phát triển những việc có lợi cho quốc gia và nhân dân, đồng thời loại bỏ những điều bất lợi, gây hại.
犹言兴利除害。兴办对国家人民有益利的事业,除去各种弊端。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 进利除害
jìn
进
lì
利
chú
除
hài
害
Các từ liên quan
进一层
进丁
进上
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
除丧
除了
害不好
害义
害事
害人
害人不浅
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TIẾN】
- Các biến thể:
- 進, 𡥦, 𨗃, 𨙟
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,井
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溍
進
㴆
寖
㰹
尽
燼
殣
䶖
噤
臸
㶳
迀
遵
䢲
䢤
逰
逥
連
逄
逳
迊
逇
邍
尿
吭
坙
孞
祀
㞸
㢭
㶣
杓
村
皂
忟
进步
进行
促进
进去
进入
请进
进来
改进
先进
引进
