Bản dịch của từ 进取心 trong tiếng Việt

进取心

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

进取心 (Danh từ)

jìn qǔ xīn
01

Tinh thần cầu tiến, ý chí phấn đấu không ngừng để phát triển và đạt thành tựu

也称“上进心”。不断要求上进、立志有所作为的心理状态。在社会主义社会,人们的进取心来自对共产主义的憧憬和对自身完善的追求。有进取心的人,往往有理想、有志气,积极肯干,不怕困难。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 进取心

jìn

xīn

Các từ liên quan

进一层
进丁
进上
取下
取与
取与不和
取义
取义成仁
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
进
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TIẾN】
Các biến thể:
進, 𡥦, 𨗃, 𨙟
Hình thái radical:
⿺,⻌,井
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép