Bản dịch của từ 进奏院 trong tiếng Việt

进奏院

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

进奏院 (Danh từ)

jìn zòu yuàn
01

Cơ quan hành chính trong triều đại Đường, Tống chuyên tiếp nhận và chuyển giao các tấu chương, chỉ dụ từ các quan lại và chính phủ, đồng thời làm nơi lưu trú cho quan viên đến kinh đô.

唐宋时官署名。唐代藩镇在京置邸,称上都留后院。大历十二年改为上都进奏院,为各州镇官员入京时之寓所,并掌章奏﹑诏令及各种文书的投递﹑承转。宋初沿唐制,亦设进奏院,置进奏官;后改由朝官监领。南宋时隶属门下省,以给事中主管,掌承转诏旨和政府各部门命令﹑文件,摘录章奏事由,投递各项文书。元代废。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 进奏院

jìn

zòu

yuàn

Các từ liên quan

进一层
进丁
进上
奏上
奏乐
奏书
奏事
奏事官
院主
院体
院体派
院体画
院使
进
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TIẾN】
Các biến thể:
進, 𡥦, 𨗃, 𨙟
Hình thái radical:
⿺,⻌,井
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép