Bản dịch của từ 进履之书 trong tiếng Việt
进履之书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
进履之书 (Danh từ)
【jìn lǚ zhī shū】
01
Tên một bộ sách quân sự cổ, do một lão ông thời cuối nhà Tần trao cho Trương Lương tại cầu Hạ Bì, tương truyền là '太公兵法'.
指秦末一老父于下邳桥上授予张良的《太公兵法》。见《史记.留侯世家》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 进履之书
jìn
进
lǚ
履
zhī
之
shū
书
Các từ liên quan
进一层
进丁
进上
履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
之个
之乎者也
之任
之前
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TIẾN】
- Các biến thể:
- 進, 𡥦, 𨗃, 𨙟
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,井
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溍
進
㴆
寖
㰹
尽
燼
殣
䶖
噤
臸
㶳
迀
遵
䢲
䢤
逰
逥
連
逄
逳
迊
逇
邍
尿
吭
坙
孞
祀
㞸
㢭
㶣
杓
村
皂
忟
进步
进行
促进
进去
进入
请进
进来
改进
先进
引进
