Bản dịch của từ 进履圯桥 trong tiếng Việt
进履圯桥
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
进履圯桥 (Thành ngữ)
【jìn lǚ yí qiáo】
01
Câu chuyện tượng trưng cho việc nhẫn nhịn, kính trọng người già và cầu học hỏi từ người có kinh nghiệm, dù phải tự hạ mình, như người già cố tình làm rớt giày để thử lòng.
《史记.留侯世家》载:秦末一老父,在下邳桥上故意将鞋子掉到桥下,命张良为他取鞋﹑穿鞋,张良见他年老,忍怒取鞋,跪着为他穿上。老父又经再三考验,将《太公兵法》传授给张良,使张良后来成为刘邦的军师。,后以“进履圯桥”称这一故事。亦用以称屈己尊老,求取教益。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 进履圯桥
jìn
进
lǚ
履
yí
圯
qiáo
桥
Các từ liên quan
进一层
进丁
进上
履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
圯上书
圯上老人
圯下
圯下兵法
桥丁
桥代
桥冢
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TIẾN】
- Các biến thể:
- 進, 𡥦, 𨗃, 𨙟
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,井
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溍
進
㴆
寖
㰹
尽
燼
殣
䶖
噤
臸
㶳
迀
遵
䢲
䢤
逰
逥
連
逄
逳
迊
逇
邍
尿
吭
坙
孞
祀
㞸
㢭
㶣
杓
村
皂
忟
进步
进行
促进
进去
进入
请进
进来
改进
先进
引进
