Bản dịch của từ 进御 trong tiếng Việt
进御
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
进御 (Động từ)
【jìn yù】
01
Dâng lên (vật phẩm, tấu chương) để tâu bày với vua – giống như 'tiến trình'; hành động kính cẩn đưa lên trình lên trên.
2.犹进呈。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ việc được vua chúa đặc biệt chiếu cố, ban ân hoặc đến thăm; được nhà vua ưu ái, trọng vọng.
1.指为君王所御幸。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 进御
jìn
进
yù
御
Các từ liên quan
进一层
进丁
进上
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TIẾN】
- Các biến thể:
- 進, 𡥦, 𨗃, 𨙟
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,井
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溍
進
㴆
寖
㰹
尽
燼
殣
䶖
噤
臸
㶳
迀
遵
䢲
䢤
逰
逥
連
逄
逳
迊
逇
邍
尿
吭
坙
孞
祀
㞸
㢭
㶣
杓
村
皂
忟
进步
进行
促进
进去
进入
请进
进来
改进
先进
引进
