Bản dịch của từ 进德修业 trong tiếng Việt

进德修业

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

进德修业 (Thành ngữ)

jìn dé xiū yè
01

Tu dưỡng đức hạnh và mở rộng công nghiệp, tức nâng cao phẩm đức và phát triển sự nghiệp, thường mang ý chí tu thân lập công.

修业:推广、扩大功业。提高道德修养,扩大功业建树。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 进德修业

jìn

xiū

Các từ liên quan

进一层
进丁
进上
德举
德义
修上
修下
修业
修为
修丽
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
进
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TIẾN】
Các biến thể:
進, 𡥦, 𨗃, 𨙟
Hình thái radical:
⿺,⻌,井
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép