Bản dịch của từ 进本退末 trong tiếng Việt
进本退末
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
进本退末 (Tính từ)
【jìn běn tuì mò】
01
Hãy chú ý đến những điều cơ bản và quan trọng, loại bỏ những điều tầm thường và thứ yếu (tập trung vào bản chất hơn là những vấn đề tầm thường). Nó có thể được coi là "nhấn mạnh vào các nguyên tắc cơ bản và bỏ qua các nguyên tắc cơ bản".
本:根本;末:枝节。指重视根本、主要的东西,抑制直接、次要的。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 进本退末
jìn
进
běn
本
tuì
退
mò
末
Các từ liên quan
进一层
进丁
进上
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
退一步
退丁
退三舍
退亲
退人
末上
末世
末业
末主
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TIẾN】
- Các biến thể:
- 進, 𡥦, 𨗃, 𨙟
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,井
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溍
進
㴆
寖
㰹
尽
燼
殣
䶖
噤
臸
㶳
迀
遵
䢲
䢤
逰
逥
連
逄
逳
迊
逇
邍
尿
吭
坙
孞
祀
㞸
㢭
㶣
杓
村
皂
忟
进步
进行
促进
进去
进入
请进
进来
改进
先进
引进
