Bản dịch của từ 进舍女婿 trong tiếng Việt
进舍女婿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
进舍女婿 (Danh từ)
【jìn shè nǚ xù】
01
Con rể nhập gia, tức người đàn ông cưới con gái nhà khác rồi sống chung trong nhà vợ, có nghĩa tương đương 'rể thuê' hoặc 'rể vào nhà vợ'
即赘婿。清平步青《霞外攟屑.释谚.进舍女壻》:“《越谚》:‘舍,沙去声。《小繁露》:”今人称赘婿曰入舍女婿。“亦有所本。《夷坚志》”隗伯山“条云:”饶州市隗干三名伯者,淳熙初年蟦州门里王小三家,作入舍女婿。“’案,越以入舍为进舍,字稍不同,即《公羊传》注所谓就婿也。就婿即赘婿。”蒋礼鸿《敦煌变文字义通释.释称谓》:“﹝入舍女婿﹞今舟山方言称赘婿为‘进舍女婿’,亦可印证。”亦作“进门女婿”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 进舍女婿
jìn
进
shě
舍
nǚ
女
xù
婿
Các từ liên quan
进一层
进丁
进上
舍下
舍不得
舍业
舍中
舍亲
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TIẾN】
- Các biến thể:
- 進, 𡥦, 𨗃, 𨙟
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,井
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溍
進
㴆
寖
㰹
尽
燼
殣
䶖
噤
臸
㶳
迀
遵
䢲
䢤
逰
逥
連
逄
逳
迊
逇
邍
尿
吭
坙
孞
祀
㞸
㢭
㶣
杓
村
皂
忟
进步
进行
促进
进去
进入
请进
进来
改进
先进
引进
