Bản dịch của từ 进规 trong tiếng Việt
进规
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
进规 (Danh từ)
【jìn guī】
01
Khuyên bảo, can gián người khác làm điều đúng; góp ý chân thành
1.进谏规劝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tiến quân, tiến lên với mục đích hoặc kế hoạch rõ ràng
2.谓进军并有所图谋。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Kế hoạch bố cục trong viết văn, vẽ tranh hoặc chơi cờ; cách sắp xếp hợp lý các phần để tạo thành tổng thể.
3.指作文﹑绘画﹑下棋等事的布局规划。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 进规
jìn
进
guī
规
Các từ liên quan
进一层
进丁
进上
规为
规仪
规仿
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TIẾN】
- Các biến thể:
- 進, 𡥦, 𨗃, 𨙟
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,井
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溍
進
㴆
寖
㰹
尽
燼
殣
䶖
噤
臸
㶳
迀
遵
䢲
䢤
逰
逥
連
逄
逳
迊
逇
邍
尿
吭
坙
孞
祀
㞸
㢭
㶣
杓
村
皂
忟
进步
进行
促进
进去
进入
请进
进来
改进
先进
引进
