Bản dịch của từ 进让 trong tiếng Việt
进让
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
进让 (Động từ)
【jìn ràng】
01
Sự tiến bộ và khiêm nhường trong hành động; vừa chủ động tiến lên vừa biết nhường nhịn.
1.亦作“进攘”。进取与谦让。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thể hiện sự nhường nhịn, khiêm tốn, tiến lên với thái độ lễ phép và nhường nhịn người khác.
2.谓向上表示谦让。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 进让
jìn
进
ràng
让
Các từ liên quan
进一层
进丁
进上
让三让再
让与
让书
让事
让价
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TIẾN】
- Các biến thể:
- 進, 𡥦, 𨗃, 𨙟
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,井
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溍
進
㴆
寖
㰹
尽
燼
殣
䶖
噤
臸
㶳
迀
遵
䢲
䢤
逰
逥
連
逄
逳
迊
逇
邍
尿
吭
坙
孞
祀
㞸
㢭
㶣
杓
村
皂
忟
进步
进行
促进
进去
进入
请进
进来
改进
先进
引进
