Bản dịch của từ 进贤冠 trong tiếng Việt
进贤冠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
进贤冠 (Danh từ)
【jìn xián guān】
01
Loại mũ nghi lễ thời cổ dùng khi vào triều kiến vua, ban đầu dành cho người học Nho, đến thời Đường thì quan lại đều đội.
古时朝见皇帝的一种礼帽。原为儒者所戴,唐时百官皆戴用。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 进贤冠
jìn
进
xián
贤
guān
冠
Các từ liên quan
进一层
进丁
进上
贤业
贤东
贤主
贤义
贤书
冠上加冠
冠上履下
冠世
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TIẾN】
- Các biến thể:
- 進, 𡥦, 𨗃, 𨙟
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,井
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溍
進
㴆
寖
㰹
尽
燼
殣
䶖
噤
臸
㶳
迀
遵
䢲
䢤
逰
逥
連
逄
逳
迊
逇
邍
尿
吭
坙
孞
祀
㞸
㢭
㶣
杓
村
皂
忟
进步
进行
促进
进去
进入
请进
进来
改进
先进
引进
