Bản dịch của từ 进贤用能 trong tiếng Việt
进贤用能
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
进贤用能 (Động từ)
【jìn xián yòng néng】
01
Đề bạt người có đức hạnh và năng lực, bổ nhiệm người tài giỏi vào chức vụ phù hợp.
举荐贤者,任用能人。同“进贤任能”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 进贤用能
jìn
进
xián
贤
yòng
用
néng
能
Các từ liên quan
进一层
进丁
进上
贤业
贤东
贤主
贤义
贤书
用一当十
用世
用之不竭
用之则行,舍之则藏
用九
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TIẾN】
- Các biến thể:
- 進, 𡥦, 𨗃, 𨙟
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,井
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溍
進
㴆
寖
㰹
尽
燼
殣
䶖
噤
臸
㶳
迀
遵
䢲
䢤
逰
逥
連
逄
逳
迊
逇
邍
尿
吭
坙
孞
祀
㞸
㢭
㶣
杓
村
皂
忟
进步
进行
促进
进去
进入
请进
进来
改进
先进
引进
