Bản dịch của từ 进退存亡 trong tiếng Việt

进退存亡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

进退存亡 (Danh từ)

jìn tuì cún wáng
01

Tình huống tiến thoái lưỡng nan, liên quan đến sự sống còn và nguy cơ thất bại hay thành công.

前进、后退、生存、死亡。泛指各种好的与坏的处境。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 进退存亡

jìn

tuì

退

cún

wáng

Các từ liên quan

进一层
进丁
进上
退一步
退丁
退三舍
退亲
退人
存亡
存亡安危
亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
进
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TIẾN】
Các biến thể:
進, 𡥦, 𨗃, 𨙟
Hình thái radical:
⿺,⻌,井
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép