Bản dịch của từ 进钱 trong tiếng Việt
进钱
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
进钱 (Động từ)
【jìn qián】
01
Thu nhập tiền bạc; nhận tiền vào túi hoặc tài khoản
1.收入银钱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dâng nạp tiền bạc lên trên, thường là tiến cống hay biếu tặng.
2.向上进献银钱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 进钱
jìn
进
qián
钱
Các từ liên quan
进一层
进丁
进上
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TIẾN】
- Các biến thể:
- 進, 𡥦, 𨗃, 𨙟
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,井
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溍
進
㴆
寖
㰹
尽
燼
殣
䶖
噤
臸
㶳
迀
遵
䢲
䢤
逰
逥
連
逄
逳
迊
逇
邍
尿
吭
坙
孞
祀
㞸
㢭
㶣
杓
村
皂
忟
进步
进行
促进
进去
进入
请进
进来
改进
先进
引进
