Bản dịch của từ 进鲜 trong tiếng Việt
进鲜
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
进鲜 (Động từ)
【jìn xiān】
01
Dâng tiến, tiến cống những loại thực phẩm tươi ngon như hoa quả, cá, tôm cho vua chúa thời phong kiến.
1.谓封建时代官僚贵族向皇帝进献水果鱼虾等时鲜物品。
Ví dụ
02
Dâng biếu thức ăn tươi ngon cho người lớn tuổi hoặc người có địa vị cao như biểu hiện lòng hiếu kính và lễ nghĩa
2.谓向尊长者进献时鲜物品。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 进鲜
jìn
进
xiān
鲜
Các từ liên quan
进一层
进丁
进上
鲜为人知
鲜丽
鲜乏
鲜于
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TIẾN】
- Các biến thể:
- 進, 𡥦, 𨗃, 𨙟
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,井
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溍
進
㴆
寖
㰹
尽
燼
殣
䶖
噤
臸
㶳
迀
遵
䢲
䢤
逰
逥
連
逄
逳
迊
逇
邍
尿
吭
坙
孞
祀
㞸
㢭
㶣
杓
村
皂
忟
进步
进行
促进
进去
进入
请进
进来
改进
先进
引进
