Bản dịch của từ 远举高飞 trong tiếng Việt

远举高飞

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuǎn

ㄩㄢˇyuanthanh hỏi

远举高飞 (Tính từ)

yuán jǔ gāo fēi
01

Bay cao bay xa; chỉ tương lai, triển vọng rộng mở, có triển vọng thăng tiến lớn (Hán Việt: viễn-cử-cao-phí).

举:飞、去。飞得又高又远。比喻前程远大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 远举高飞

yuǎn

gāo

fēi

Các từ liên quan

远世
远业
远东
远中
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
高下
高下其手
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
远
Bính âm:
【yuǎn】【ㄩㄢˇ】【VIỄN】
Các biến thể:
遠, 逺, 𢕱, 𨖸
Hình thái radical:
⿺,⻌,元
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép